TOYOTA HIACE | HIACE
Toyota Hiace ( động cơ dầu): 1.145.000.000 VNĐ, Toyota Hiace (động cơ xăng): 1.066.000.000 VNĐ
NGOẠI THẤT TOYOTA HIACE
Mũi xe & cụm đèn trước
Cản trước được thiết kế mở rộng cùng lưới tản nhiệt dạng thanh ngang mạ crôm (Super Wagon) và mạ bạc (Commuter) giúp xe trông bề thế nhưng vẫn giữ vẻ thanh lịch. Cụm đèn trước Halogen phản xạ đa chiều và đèn sương mù (Super Wagon) giúp tăng độ an toàn cũng như nét lịch lãm.
Kính cửa sổ
Kính cửa sổ khoang hành khách màu xám làm tăng thêm nét sang trọng, tạo sự tách biệt và riêng tư cho không gian trong xe, giúp hành khách cảm thấy dễ chịu hơn.
Tay nắm cửa trang trí mạ crôm
Tay nắm cửa trong và ngoài xe trang trí crôm (Super Wagon) tạo cảm giác sang trọng và chắc chắn
Rãnh trượt cùng màu
Được kết hợp hài hoà với thân xe hiace.
Tem hông mới
Tôn lên dáng vẻ thanh lịch cho xe hiace.
Chụp mâm kín
Kết hợp hài hoà với bánh xe lớn, tăng thêm phần mạnh mẽ, sang trọng cho xe hiace.
NỘI THẤT TOYOTA HIACE
Sắp xếp ghế ngồi
Thực hiện kiểu sắp xếp mới, không còn ghế phụ, tất cả đều là ghế chính để mỗi hành khách đều có được sự thoải mái như nhau. Thêm vào đó, cách sắp xếp chỗ ngồi và chiều ngang xe rộng hơn, đảm bảo không gian riêng rộng rãi cho từng hành khách, tạo lối đi dễ dàng hơn. Đặc biệt, xe toyota hiace Commuter 16 chỗ giúp tăng khả năng vận chuyển hành khách. – Ghế người lái và hành khách phía trước có thể trượt và ngả lưng, tạo cảm giác thư giãn suốt chuyến đi. – Xetoyota hiace Super Wagon có chất liệu bọc ghế mới cao cấp hơn, mang lại cảm giác sang trọng và thoáng rộng hơn, đồng thời giúp hành khách thấy êm ái và dễ chịu.
Hệ thống điều hòa
Điều hoà nhiệt độ công suất lớn giúp làm mặt khoang hành khách nhanh chóng và hiệu quả, đạt được nhiệt độ thích hợp ngay lập tức và đảm bảo giữ nguyên nhiệt độ ngay cả khi xe mở cửa. Đặc biệt, các cửa gió được lắp ngay trên trần xe, giúp mọi hành khách đều có thể tận hưởng được bầu không khí mát mẻ, dễ chịu.
Cửa ra vào
Cửa ra vào rộng với tay vịn vững chắc để bạn luôn cảm nhận sự chu đáo trong mọi thiết kế từ Toyota.
Bậc lên xuống
Tiện lợi với chiều cao phù hợp giúp hành khách lên xuống dễ dàng.
Hàng ghế cuối
VẬN HÀNH TOYOTA HIACE
Tính năng hoạt động hiệu quả
Mạnh mẽ bền bỉ nhưng lại rất kinh tế, Hiace Mới là chiếc xe đạt được sự hoàn hảo giữa công suất lớn và khả năng tiết kiệm nhiên liệu tuyệt vời. Đặc biệt, động cơ diesel hoàn toàn mới và động cơ xăng với hệ thống VVT-i danh tiếng giúp Hiace Mới được xem là chiếc xe thương mại lý tưởng, đem lại lợi nhuận và hiệu quả kinh tế cao nhất.
Hệ thống treo ưu việt
Hệ thống treo trước đòn kép với thanh xoắn – một thiết kế phổ biến trong các xe du lịch và hệ thống treo sau nhíp lá với trục cứng giúp xe toyota hiace chạy êm và chịu tải nặng.
Động cơ xăng 2TR-FE 2.7l thế hệ mới
Sử dụng xăng không chì với hệ thống VVT-i danh tiếng, giúp tối ưu hoá thời gian đóng mở van, nhờ đó tăng công suất động cơ. Hình dáng buồng đốt cũng được cải tiến để tăng hiệu quả đốt cháy hỗn hợp khí nhiên liệu và giảm ma sát của các bộ phận chuyển động trong động cơ, tiết kiệm nhiên kiệu và khí thải sạch hơn.
Động cơ diesel 2KD-FTV 2.5l (Commuter máy dầu)
Toyota hiace trang bị động cơ diesel 2KD-FTV 2.5l hoàn toàn mới với bộ phận nén turbo và hệ thống phun dầu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung (Common rail fuel supply system) tạo mô men xoắn lớn nên rất phù hợp với loại xe chuyên vận chuyển hành khách. Khác hẳn các hệ thống phun nhiên liệu bình thường, hệ thống phun nhiên liệu sử dụng đường dẫn chung của Toyotađảm bảo lượng hỗn hợp khí – nhiên liệu được phun vào buồng đốt qua từng xi lanh, cho khả năng tiết kiệm nhiên liệu tuyệt vời và giúp giảm thiểu khí thải.
AN TOÀN TOYOTA HIACE
An toàn tối đa
Những chiếc xe thương mại luôn chạy liên tục trên những chặng đường dài, chính vì vậy mà tính năng an toàn phải đặc biệt được chú trọng. Hiểu rõ điều này, Toyota đã trang bị cho Hiace Mới một hệ thống an toàn hoàn chỉnh. Các biện pháp an toàn chủ động và thụ động được phối hợp cân bằng để vừa giúp phòng tránh tai nạn, vừa giảm thiểu thiệt hại khi có sự cố, bảo đảm an toàn tối đa nhất khi ngồi trên toyota hiace.
ĐẶC TÍNH KĨ THUẬT TOYOTA HIACE
| CÁC THÔNG SỐ BỐ TRÍ CHUNG |
Commuter Động cơ xăng
|
Commuter Đông cơ Diesel
| ||
| Số chỗ ngồi |
16
|
16
| ||
| Kích thước tổng thể |
Dài x Rộng x Cao
|
mm
|
5380 x 1880 x 2285
|
5380 x 1880 x 2285
|
| Khoảng sáng gầm xe |
mm
|
185
|
185
| |
| Bán kính quay vòng tối thiểu |
m
|
6.2
|
6.2
| |
| Trọng lượng không tải |
kg
|
1975 – 2075
|
2045 – 2145
| |
| Trọng lượng toàn tải |
kg
|
3300
|
3300
| |
| NGOẠI THẤT | ||||
| Cụm đèn trước |
Halogen
|
Halogen
| ||
| Cụm đèn sau |
Loại thường
|
Loại thường
| ||
| Đèn báo phanh trên cao |
LED
|
LED
| ||
| Sưởi kính sau |
Có
|
Có
| ||
| Gạt nước sau |
Có
|
Có
| ||
| NỘI THẤT | ||||
| Bảng đồng hồ trung tâm |
Đồng hồ cơ học
|
Đồng hồ cơ học
| ||
| Màn hình hiển thị đa thông tin |
Giờ, Trip A/B
|
Giờ, Trip A/B
| ||
| Chất liệu ghế |
Nỉ
|
Nỉ
| ||
| Hàng ghế trước |
Trượt – Ngả lưng ghế
|
Ngả lưng ghế; trượt ghế (Người lái)
|
Ngả lưng ghế; trượt ghế (Người lái)
| |
| Hàng ghế thứ 2-3-4 |
Độc lập từng ghế, Ngả lưng ghế (semi)
|
Độc lập từng ghế, Ngả lưng ghế (semi)
| ||
| Hàng ghế cuối |
Gấp sang 2 bên
|
Gấp sang 2 bên
| ||
| ĐỘNG CƠ – VẬN HÀNH | ||||
| Mã động cơ |
2TR-FE
|
2KD-FTV
| ||
| Loại |
4 xylanh, 16 van, Cam kép, VVT-i
|
4 xylanh, 16 van, Cam kép,
| ||
Phun dầu điện tử, Nén khí nạp
| ||||
| Dung tích công tác |
cc
|
2693
|
2494
| |
| Đường kính x Hành trình |
95.0 x 95.0
|
92.0 x 93.8
| ||
| Công suất cực đại (SAE-Net) |
kW/rpm
|
111/4800
|
75/3600
| |
| Mô men xoắn cực đại (SAE-Net) |
N.m/rpm
|
241/3800
|
260/1600-2600
| |
| Dung tích bình nhiên liệu |
L
|
70
|
70
| |
| Hộp số |
Số sàn 5 cấp
|
Số sàn 5 cấp
| ||
| Dẫn động |
Cầu sau
|
Cầu sau
| ||
| Hệ thống treo |
Trước
|
Tay đòn kép
|
Tay đòn kép
| |
Sau
|
Nhíp lá
|
Nhíp lá
| ||
| Lốp xe |
195R15
|
195R15
| ||
| Mâm xe |
Chụp mâm
|
Chụp mâm
| ||
| Tay lái |
Kiểu
|
4 chấu Urethane
|
4 chấu Urethane
| |
Điều chỉnh
|
Gật gù
|
Gật gù
| ||
Trợ lực
|
Thủy lực
|
Thủy lực
| ||
| TIỆN ÍCH | ||||
| Hệ thống điều hòa |
2 dàn lạnh độc lập, cửa gió từng hàng ghế
|
2 dàn lạnh độc lập, cửa gió từng hàng ghế
| ||
| Hệ thống sưởi hàng ghế sau |
Có
|
Không
| ||
| Hệ thống âm thanh |
CD 1 đĩa, 4 loa, MP3/WMA,
|
CD 1 đĩa, 4 loa, MP3/WMA,
| ||
USB/AUX, AM/FM
|
USB/AUX, AM/FM
| |||
| Khóa cửa trung tâm |
Có
|
Có
| ||
| Cửa sổ điều chỉnh điện |
Có, 1 chạm lên/xuống (Người lái)
|
Có, 1 chạm lên/xuống (Người lái)
| ||
| HỆ THỐNG AN TOÀN | ||||
| Phanh |
Trước / sau
|
Đĩa thông gió 15″ / Tang trống
|
Đĩa thông gió 15″ / Tang trống
| |
| Hệ thống phân phối lực phanh theo tải trọng cầu sau(LSP&B) |
Có
|
Có
| ||
| Cột lái tự đổ |
Có
|
Có
| ||
| Bàn đạp phanh tự đổ |
Có
|
Có
| ||
| Dây đai an toàn cho tất cả ghế |
Có
|
Có
| ||
| Túi khí phía trước |
Người lái và hành khách
|
Người lái và hành khách
|


Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét